Kho từ › communication › as you can see

as you can see

B1 phrase 📁 communication COMMUNICATION
như bạn có thể thấy (dùng khi chỉ ra bằng chứng hoặc ví dụ rõ ràng)
UK · US
As you can see, practising every day really makes a difference.
→ Như bạn có thể thấy, luyện tập mỗi ngày thực sự tạo ra sự khác biệt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...