Từ vựng B1

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take turns

B1

Nghĩa

thay phiên nhau, luân phiên phrase

Định nghĩa · To alternate roles or responsibilities.

“We take turns presenting at each weekly meeting.”Chúng tôi thay phiên nhau trình bày trong mỗi cuộc họp hàng tuần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...