Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Việc nhà & sinh hoạt

29 từ vựng A1 COMMUNICATION
Đăng nhập để học
1. Chào hỏi & lịch sự 25 từ 2. Thông tin cá nhân 25 từ 3. Gia đình & người thân 25 từ 4. Số, đếm & giá cơ bản 25 từ 5. Thời gian, ngày & thứ 20 từ 6. Ăn uống & gọi món 35 từ 7. Mua sắm 30 từ 8. Hỏi đường & đi lại 30 từ 9. Nhà cửa & đồ dùng 25 từ 10. Thời tiết & xung quanh 20 từ 11. Sức khoẻ & khẩn cấp 30 từ 12. Sở thích & thời gian rảnh 30 từ 13. Cảm xúc & tâm trạng 25 từ 14. Tính từ mô tả người & nơi 29 từ 15. Học tập 30 từ 16. Công việc 30 từ 17. Phỏng vấn 30 từ 18. Làm việc nhóm 25 từ 19. Email & điện thoại công sở 35 từ 20. Tình bạn & các mối quan hệ 30 từ 21. Hẹn hò & tình cảm 28 từ 22. Việc nhà & sinh hoạt 29 từ 23. Đồ dùng & thiết bị gia đình 30 từ 24. Vệ sinh cá nhân & làm đẹp 28 từ 25. Quần áo & thời trang 33 từ 26. Nấu ăn & nhà bếp 30 từ 27. Trái cây, rau củ & thực phẩm 30 từ 28. Ngân hàng & tiền tệ 30 từ 29. Bưu điện & giao hàng 28 từ 30. Dịch vụ (cắt tóc, sửa chữa, giặt là) 29 từ 31. Mua sắm online & thương mại điện tử 30 từ 32. Phương tiện & giao thông 30 từ 33. Du lịch & khách sạn 32 từ 34. Sân bay & hàng không 30 từ 35. Thành phố & địa điểm 28 từ 36. Bệnh viện, bác sĩ & hiệu thuốc 30 từ 37. Cơ thể & bộ phận 28 từ 38. Thể thao & tập luyện 30 từ 39. Phim, nhạc & giải trí 30 từ 40. Sách, đọc & học ngoại ngữ 28 từ 41. Công nghệ, máy tính & Internet 33 từ 42. Mạng xã hội & điện thoại 30 từ 43. Tin tức, truyền thông & báo chí 28 từ 44. Thiên nhiên, cây cối & phong cảnh 28 từ 45. Động vật & thú cưng 28 từ 46. Môi trường & vấn đề xã hội 30 từ 47. Lễ hội & ngày lễ 28 từ 48. Nghề nghiệp & các ngành 30 từ 49. Văn hoá, nghệ thuật & tôn giáo 28 từ 50. Khoa học & giáo dục 28 từ 51. Chính phủ, xã hội & pháp luật 28 từ 52. Cấu trúc câu sinh tồn 30 từ 53. Yêu cầu lịch sự 30 từ 54. Hỏi lại & xác nhận 25 từ 55. Đồng ý / từ chối 25 từ 56. Câu đệm / filler 25 từ 57. Mở & kết thúc hội thoại 25 từ 58. Phản ứng cảm xúc 25 từ 59. Hỏi thông tin nhanh 25 từ 60. Xin phép & xin lỗi 20 từ 61. Từ nối thời gian & trình tự 25 từ 62. Động từ trải nghiệm 25 từ 63. Liên từ & kết nối câu 25 từ 64. Cụm kể chuyện 20 từ 65. Nêu ý kiến 25 từ 66. Lý do & ví dụ 25 từ 67. Đồng ý / phản đối 30 từ 68. So sánh & lựa chọn 25 từ 69. Mức độ chắc chắn 20 từ 70. Đề xuất & khuyên 25 từ
Danh sách từ vựng  29 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/kliːn/
adj
sạch sẽ
The hotel room was very clean and smelled nice.
Phòng khách sạn rất sạch sẽ và có mùi thơm.
/wɒʃ/
verb
rửa, giặt
Can you wash the dishes after dinner?
Bạn có thể rửa bát sau bữa tối không?
/kʊk/
verb
nấu ăn
I cook dinner for my family.
Tôi nấu bữa tối cho gia đình.
/ˈtaɪ.di/
verb
dọn gọn gàng, sắp xếp ngăn nắp
Please tidy your desk before you go.
Làm ơn dọn bàn của bạn trước khi đi.
/tʃɔːrz/
noun
việc nhà
I do my chores before I watch TV.
Tôi làm việc nhà trước khi xem TV.
/swiːp/
verb
quét (sàn, nhà)
I sweep the floor every morning.
Tôi quét sàn mỗi buổi sáng.
/mɒp/
verb
lau sàn (bằng cây lau nhà)
She mops the floor every weekend.
Cô ấy lau sàn mỗi cuối tuần.
phrase
giặt quần áo
I do the laundry on Sunday morning.
Tôi giặt quần áo vào sáng Chủ nhật.
/hæŋ/
verb
phơi (quần áo), treo
I hang my clothes outside to dry.
Tôi phơi quần áo bên ngoài cho khô.
/ˈaɪ.ən/
verb
ủi (quần áo)
I need to iron my shirt for work.
Tôi cần ủi áo sơ mi để đi làm.
phrase
đổ rác
Can you take out the trash tonight?
Tối nay bạn có thể đổ rác không?
/ˈvæk.juːm/
verb
hút bụi
I vacuum the living room on weekends.
Tôi hút bụi phòng khách vào cuối tuần.
/waɪp/
verb
lau (bề mặt bằng khăn)
Please wipe the table after eating.
Làm ơn lau bàn sau khi ăn.
phrase
dọn dẹp gọn gàng
Let's tidy up before our guests arrive.
Hãy dọn dẹp trước khi khách đến.
phrase
dọn giường, trải ga giường
I make the bed every morning when I wake up.
Tôi dọn giường mỗi sáng khi thức dậy.
phrase
rửa bát đĩa
It's your turn to do the dishes tonight.
Tối nay đến lượt bạn rửa bát.
phrase
đi mua thực phẩm / đi chợ
We do our grocery shopping on Saturday morning.
Chúng tôi đi mua thực phẩm vào sáng thứ Bảy.
/ˈmes.i/
adj
bừa bộn, lộn xộn
My room is very messy. I need to clean it.
Phòng tôi rất bừa bộn. Tôi cần dọn dẹp.
phrase
cất đồ vào chỗ
Please put away your clothes after washing.
Làm ơn cất quần áo vào chỗ sau khi giặt.
/ˈrʌb.ɪʃ/
noun
rác thải
Don't leave rubbish on the floor.
Đừng để rác trên sàn.
/bɪn/
noun
thùng rác
Please throw that in the bin.
Làm ơn bỏ cái đó vào thùng rác.
/bruːm/
noun
cây chổi
Can you pass me the broom? I want to sweep.
Bạn có thể đưa cho tôi cây chổi không? Tôi muốn quét nhà.
/ˈbʌk.ɪt/
noun
cái xô, xô nước
Fill the bucket with water to mop the floor.
Đổ nước vào xô để lau sàn.
/soʊp/
noun
xà phòng
Use soap to wash your hands before eating.
Dùng xà phòng rửa tay trước khi ăn.
phrase
giúp đỡ (việc nhà)
My children help out with the chores on weekends.
Các con tôi giúp làm việc nhà vào cuối tuần.
phrase
thay phiên nhau, luân phiên
We take turns presenting at each weekly meeting.
Chúng tôi thay phiên nhau trình bày trong mỗi cuộc họp hàng tuần.
/frɪdʒ/
noun
tủ lạnh
There is some fruit in the fridge. Do you want some?
Có trái cây trong tủ lạnh. Bạn có muốn không?
phrase
tắt (đèn, quạt, thiết bị)
Please turn off the lights when you leave.
Làm ơn tắt đèn khi bạn ra ngoài.
/fɪks/
verb
sửa chữa (đồ vật trong nhà)
My dad can fix anything in the house.
Bố tôi có thể sửa bất cứ thứ gì trong nhà.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...