Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ease

/iːz/ B1

Nghĩa

sự thoải mái danh từ

Định nghĩa · A state of comfort or relaxation.

“She spoke with ease during the presentation.”Cô ấy nói một cách thoải mái trong buổi thuyết trình.

“She felt a sense of ease after the massage.”Cô ấy cảm thấy thoải mái sau khi mát xa.

Đồng nghĩa comfortrelaxation
Cụm hay dùng ease of usewith ease

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến sự thoải mái trong cuộc sống.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...