Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2928

comfort

/'kʌmfət/

danh từ

  • sự an ủi, sự khuyên giải; người an ủi, người khuyên giải; nguồn an ủi, lời an ủi
    • a few words of comfort: vài lời an ủi
    • to be a comfort to someone: là nguồn an ủi của người nào
    • cold comfort: loài an ủi nhạt nhẽo
  • sự an nhàn, sự nhàn hạ; sự sung túc
    • to live in comfort: sống an nhàn sung túc
  • (số nhiều) tiện nghi
    • the comforts of life: những tiện nghi của cuộc sống
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chăn lông vịt

thành ngữ

  1. creature comforts
    • đồ ăn ngon, quần áo đẹp...
    • (quân sự) những thứ lặt vặt cần dùng hằng ngày (cho cá nhân như thuốc lá...)

ngoại động từ

  • dỗ dành, an ủi, khuyên giải, làm khuây khoả
    • to comfort a child: dỗ dành an ủi đứa trẻ
    • to comfort those who are in sorrow: an ủi những người đang phiền muộn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a state of being relaxed and feeling no pain\nn. a feeling of freedom from worry or disappointment\nn. satisfaction or physical well-being provided by a person or thing\nn. assistance, such as that provided to an enemy or to a known criminal

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...