comfort
/'kʌmfət/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2928
Nghĩa thường dùng
sự thoải mái
danh từ
“This chair gives me comfort.”Chiếc ghế này mang lại cho tôi sự thoải mái.
Biến thể từ
comforts số nhiều
comforted quá khứ phân từ
comforted quá khứ
comforting hiện tại phân từ
comforts ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
easeconsolationreliefcoziness
Trái nghĩa
discomfortdistressmisery
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
comfort
/'kʌmfət/
danh từ
- sự an ủi, sự khuyên giải; người an ủi, người khuyên giải; nguồn an ủi, lời an ủi
- a few words of comfort: vài lời an ủi
- to be a comfort to someone: là nguồn an ủi của người nào
- cold comfort: loài an ủi nhạt nhẽo
- sự an nhàn, sự nhàn hạ; sự sung túc
- to live in comfort: sống an nhàn sung túc
- (số nhiều) tiện nghi
- the comforts of life: những tiện nghi của cuộc sống
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chăn lông vịt
thành ngữ
- creature comforts
- đồ ăn ngon, quần áo đẹp...
- (quân sự) những thứ lặt vặt cần dùng hằng ngày (cho cá nhân như thuốc lá...)
ngoại động từ
- dỗ dành, an ủi, khuyên giải, làm khuây khoả
- to comfort a child: dỗ dành an ủi đứa trẻ
- to comfort those who are in sorrow: an ủi những người đang phiền muộn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a state of being relaxed and feeling no pain n. a feeling of freedom from worry or disappointment n. satisfaction or physical well-being provided by a person or thing n. assistance, such as that provided to an enemy or to a known criminal