ease
/i:z/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3229
Nghĩa thường dùng
sự thoải mái
danh từ
“She spoke with ease during the presentation.”Cô ấy nói một cách thoải mái trong buổi thuyết trình.
Đồng nghĩa
comfortreliefsimplicityfacility
Trái nghĩa
difficultyhardshipdiscomfort
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ease
/i:z/
danh từ
- sự thanh thản, sự thoải mái; sự không bị ràng buộc
- to be at one's ease: được thoải mái, tinh thần thanh thản
- to stand at ease: đứng ở tư thế nghỉ
- sự thanh nhàn, sự nhàn hạ
- to write at ease: viết lách trong lúc nhàn hạ
- sự dễ dàng, dự thanh thoát
- to write with ease: viết văn dễ dàng
- sự dễ chịu; sự không bị đau đớn; sự khỏi đau
ngoại động từ
- làm thanh thản, làm yên tâm
- làm dễ chịu, làm đỡ đau, làm khỏi đau
- làm bớt căng; (hàng hải) mở, nới
- to ease a tense stituation: làm tình hình bớt căng thẳng-(đùa cợt) nắng nhẹ
- to be eased of one's wallet: bị nẫng nhẹ mất ví tiền
- to ease a tense stituation: làm tình hình bớt căng thẳng-(đùa cợt) nắng nhẹ
nội động từ
- trở nên bớt căng (tình hinh...)
- (: of) trở nên bớt nặng nhọc; chùn, nhụt (sự cố gắng...)
thành ngữ
- ear her!
- (hàng hải) giảm tốc độ máy đi!, chầm chậm thôi!
Định nghĩa tiếng Anh
n. freedom from difficulty or hardship or effort n. a freedom from financial difficulty that promotes a comfortable state n. freedom from constraint or embarrassment v. move gently or carefully