Từ điển Anh–Việt

109,013 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3229

ease

/i:z/

danh từ

  • sự thanh thản, sự thoải mái; sự không bị ràng buộc
    • to be at one's ease: được thoải mái, tinh thần thanh thản
    • to stand at ease: đứng ở tư thế nghỉ
  • sự thanh nhàn, sự nhàn hạ
    • to write at ease: viết lách trong lúc nhàn hạ
  • sự dễ dàng, dự thanh thoát
    • to write with ease: viết văn dễ dàng
  • sự dễ chịu; sự không bị đau đớn; sự khỏi đau

ngoại động từ

  • làm thanh thản, làm yên tâm
  • làm dễ chịu, làm đỡ đau, làm khỏi đau
  • làm bớt căng; (hàng hải) mở, nới
    • to ease a tense stituation: làm tình hình bớt căng thẳng-(đùa cợt) nắng nhẹ
    • to be eased of one's wallet: bị nẫng nhẹ mất ví tiền

nội động từ

  • trở nên bớt căng (tình hinh...)
  • (: of) trở nên bớt nặng nhọc; chùn, nhụt (sự cố gắng...)

thành ngữ

  1. ear her!
    • (hàng hải) giảm tốc độ máy đi!, chầm chậm thôi!
Định nghĩa tiếng Anh

n. freedom from difficulty or hardship or effort\nn. a freedom from financial difficulty that promotes a comfortable state\nn. freedom from constraint or embarrassment\nv. move gently or carefully

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...