Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

outcome

/ˈaʊt.kʌm/ B1

Nghĩa

kết quả danh từ

Định nghĩa · The result of a process or event.

“The outcome of the experiment was surprising.”Kết quả của thí nghiệm thật bất ngờ.

“The outcome of the test was positive.”Kết quả của bài kiểm tra là tích cực.

Mẹo IELTS · Nêu rõ kết quả trong IELTS Writing để thể hiện sự rõ ràng.

Ghi chú · Dùng để chỉ kết quả cuối cùng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...