Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gulf

/ɡʌlf/ B1

Nghĩa

vịnh danh từ

Định nghĩa · A large area of water partly surrounded by land.

“The Gulf of Mexico is very large.”Vịnh Mexico rất lớn.

“The Gulf of Mexico is known for its beaches.”Vịnh Mexico nổi tiếng với những bãi biển của nó.

Đồng nghĩa bayinlet
Cụm hay dùng gulf coastgulf stream

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả địa lý hoặc thiên nhiên.

Ghi chú · Thường dùng trong địa lý và du lịch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...