Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bay

/bei/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #23460

Nghĩa thường dùng

vịnh danh từ

“The boat is in the bay.”Chiếc thuyền ở trong vịnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bay

/bei/

tính từ

  • hồng
    • a bay horse: ngựa hồng

danh từ

  • ngựa hồng

danh từ

  • (địa lý,địa chất) vịnh

danh từ

  • gian (nhà); ô (chuồng ngựa)
  • phần nhà xây lồi ra ngoài
  • nhịp (cầu)
  • (quân sự) chỗ tránh nhau (trong chiến hào)

danh từ

  • (thực vật học) cây nguyệt quế
  • (số nhiều) vòng nguyệt quế

danh từ

  • tiếng chó sủa

thành ngữ

  1. to be (stand) at bay
    • cùng đường; bị dồn vào nước đường cùng
  2. to bring (drive) to bay
    • dồn vào nước đường cùng, dồn vào chân tường
  3. to hold (keep) somebody at bay
    • giữ không cho ai lại gần
  4. to turn to bay
    • chống lại một cách tuyệt hảo

động từ

  • sủa (chó)

thành ngữ

  1. to pay the moon
    • sủa trăng
Định nghĩa tiếng Anh

n. an indentation of a shoreline larger than a cove but smaller than a gulf n. the sound of a hound on the scent n. a compartment on a ship between decks; often used as a hospital n. a compartment in an aircraft used for some specific purpose

Gợi ý (23)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...