Kho từ › communication › environment

environment

B1 noun 📁 communication COMMUNICATION
môi trường
UK /ɪnˈvaɪ.rən.mənt/ · US /ɪnˈvaɪ.rən.mənt/
Everyone has a responsibility to take care of the environment.
→ Mọi người đều có trách nhiệm chăm sóc môi trường.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...