Từ vựng A2

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

teacher

/ˈtiː.tʃɚ/ A2

Nghĩa

giáo viên noun

Định nghĩa · A person who teaches students in a school or class.

“My English teacher is very patient and kind.”Giáo viên tiếng Anh của tôi rất kiên nhẫn và tốt bụng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...