Từ vựng B1

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

degree

/dɪˈɡriː/ B1

Nghĩa

bằng đại học noun

Định nghĩa · A qualification awarded after completing studies.

“She got a degree in biology after four years of study.”Cô ấy đã lấy bằng sinh học sau bốn năm học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...