Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promotions

/prəˈmoʊʃənz/ B1

Nghĩa

khuyến mãi danh từ

Định nghĩa · Special offers to encourage people to buy something.

“The store is having great promotions this week.”Cửa hàng đang có nhiều khuyến mãi tuyệt vời trong tuần này.

“The store has many promotions this month.”Cửa hàng có nhiều khuyến mãi trong tháng này.

Đồng nghĩa discountsoffers

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về kinh doanh.

Ghi chú · Thường thấy trong marketing.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...