Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

clay

/kleɪ/ B1

Nghĩa

đất sét danh từ

Định nghĩa · A type of soft, malleable earth used for making pottery.

“The artist used clay to make a sculpture.”Nghệ sĩ đã sử dụng đất sét để tạo ra một bức tượng.

“She shaped the clay into a beautiful vase.”Cô ấy nặn đất sét thành một chiếc bình đẹp.

Đồng nghĩa mudearth

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về nghệ thuật trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong nghệ thuật và thủ công.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...