mud
Nghĩa thường dùng
“The children played in the mud after the rain.”Bọn trẻ chơi trong bùn sau cơn mưa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mud
/mʌd/
danh từ
- bùn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- to fling mud at somebody: ném bùn vào ai; (nghĩa bóng) nói xấu ai, bôi nhọ ai
thành ngữ
- to stick in the mud
- bảo thủ; chậm tiến, lạc hậu
ngoại động từ
- vấy bùn, trát bùn lên
- làm đục, khuấy đục
nội động từ
- chui xuống bùn
Định nghĩa tiếng Anh
n. water soaked soil; soft wet earth n. slanderous remarks or charges v. plaster with mud