Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

geography

/dʒiˈɒɡrəfi/ B1

Nghĩa

địa lý danh từ

Định nghĩa · the study of places and how they affect people.

“Geography is an important subject in school.”Địa lý là một môn học quan trọng ở trường.

“She is studying geography.”Cô ấy đang học địa lý.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả vị trí trong bài viết.

Ghi chú · Môn nghiên cứu về Trái Đất, không phải bản đồ (map).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...