Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

geographic

/dʤiə'græfik/ TOEFLIELTS phổ biến #5436

Nghĩa thường dùng

thuộc về địa lý tính từ

“The geographic features of the country are diverse.”Các đặc điểm địa lý của đất nước rất đa dạng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

geographic

/dʤiə'græfik/

tính từ

  • (thuộc) địa lý
    • a geographic map: bản đồ địa lý
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to the science of geography a. determined by geography

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...