Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

romantic

/roʊˈmæntɪk/ B1

Nghĩa

lãng mạn tính từ

Định nghĩa · Related to love or romantic feelings.

“They had a romantic dinner.”Họ đã có một bữa tối lãng mạn.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để tạo cảm xúc trong bài nói.

Ghi chú · Lãng mạn, thường về tình yêu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...