| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈkʌntrisaɪd/
|
n. |
miền quê, vùng nông thôn
We go to the countryside at the weekend.
Cuối tuần chúng tôi về miền quê.
Chi tiếtĐồng nghĩathe country
“the countryside” = vùng quê (không phải thành phố). Thường đi với “the”.
|
— |
|
/ˈkʌntri/
|
n. |
miền quê; đất nước
I like living in the country, not the city.
Tôi thích sống ở quê, không phải thành phố.
Chi tiếtViệt Nam is a beautiful country.Việt Nam là một đất nước đẹp.
Hai nghĩa: (1) miền quê (= countryside); (2) quốc gia (ví dụ France, China).
|
— |
|
/ˈmaʊntən/
|
n. |
núi
There is snow on the high mountains.
Trên những ngọn núi cao có tuyết.
Chi tiết Núi cao; đồi thấp hơn gọi là “hill”. Fansipan là ngọn núi cao nhất Việt Nam.
|
— |
|
/ˈfɒrɪst/
|
n. |
rừng
Many animals live in the forest.
Nhiều loài vật sống trong rừng.
Chi tiết Rừng lớn, nhiều cây; khu rừng nhỏ hơn gọi là “wood”.
|
— |
|
/hɪl/
|
n. |
đồi
We walk up the hill.
Chúng tôi đi bộ lên đồi.
Chi tiết Thấp hơn “mountain” (núi).
|
— |
|
/ˈvɪlɪdʒ/
|
n. |
làng, thôn
My grandmother lives in a small village.
Bà tôi sống ở một ngôi làng nhỏ.
Chi tiết Nhỏ hơn thị trấn (town). Phát âm /ˈvɪlɪdʒ/.
|
— |
|
/wʊd/
|
n. |
khu rừng nhỏ; gỗ
Let's walk through the wood.
Mình đi bộ xuyên qua khu rừng nhé.
Chi tiết Nhỏ hơn “forest”. “wood” cũng có nghĩa là “gỗ”.
|
— |
|
/leɪk/
|
n. |
hồ
We can swim in the lake.
Chúng ta có thể bơi ở hồ.
Chi tiết Vùng nước lớn có đất bao quanh. Hồ Hoàn Kiếm là một cái hồ nổi tiếng.
|
— |
|
/fiːld/
|
n. |
cánh đồng, ruộng
The farmer works in the fields.
Người nông dân làm việc ngoài đồng.
Chi tiếtCụm hay dùngrice field
Đất trồng trọt hoặc cho thú ăn cỏ. Ruộng lúa: “rice field”.
|
— |
|
/pɑːθ/
|
n. |
lối mòn, đường nhỏ
We follow the path to the river.
Chúng tôi đi theo lối mòn ra sông.
Chi tiết Đường nhỏ để đi bộ (không dành cho ô tô).
|
— |
|
/ˈkʌntri ˌrəʊd/
|
n. |
đường quê
The country road is quiet and narrow.
Con đường quê yên tĩnh và hẹp.
Chi tiết Đường ở vùng quê, thường nhỏ và ít xe.
|
— |
|
/ˈrɪvə/
|
n. |
con sông
The Mekong is a very long river.
Sông Mê Kông là một con sông rất dài.
Chi tiếtĐồng nghĩastream (nhỏ hơn)
Dòng nước lớn chảy ra biển. Nhỏ hơn gọi là “stream” (suối).
|
— |
|
/fɑːm/
|
n. |
nông trại, trang trại
They keep cows on the farm.
Họ nuôi bò ở nông trại.
Chi tiếtHọ từfarmer (n.)
Nơi trồng trọt và nuôi con vật. Dùng giới từ “on”: “on a farm”.
|
— |
|
/ˈfɑːmə/
|
n. |
nông dân, người làm nông
The farmer grows rice.
Người nông dân trồng lúa.
Chi tiếtHọ từfarm (n.)
farm + -er = người làm việc ở nông trại.
|
— |
|
/ˈkɒtɪdʒ/
|
n. |
nhà tranh, nhà nhỏ ở quê
They live in a small cottage.
Họ sống trong một ngôi nhà nhỏ ở quê.
Chi tiết Nhà nhỏ ở làng quê hoặc miền quê. Phát âm /ˈkɒtɪdʒ/.
|
— |
|
/ˈneɪtʃə/
|
n. |
thiên nhiên, tự nhiên
I love nature — trees, birds and flowers.
Tôi yêu thiên nhiên — cây cối, chim chóc và hoa lá.
Chi tiếtHọ từnatural (adj.)
Nói “I love nature” (KHÔNG “the nature”). “nature” không phải một địa điểm.
|
— |
|
/ˌkɒnsəˈveɪʃn/
|
n. |
sự bảo tồn (thiên nhiên)
Conservation protects animals and plants.
Việc bảo tồn giúp bảo vệ động vật và thực vật.
Chi tiết Việc bảo vệ thiên nhiên và động vật hoang dã.
|
— |
|
/ˈwaɪldlaɪf/
|
n. |
động vật hoang dã
There is a lot of wildlife in the forest.
Trong rừng có nhiều động vật hoang dã.
Chi tiết Gồm động vật, chim, cá và côn trùng sống trong tự nhiên. Không đếm được.
|
— |
|
/ˌkɒnsəˈveɪʃn ˌeəriə/
|
n. |
khu bảo tồn
This is a conservation area for birds.
Đây là khu bảo tồn cho các loài chim.
Chi tiết Nơi thiên nhiên và động vật hoang dã được bảo vệ.
|
— |
|
/ˌnæʃnəl ˈpɑːk/
|
n. |
vườn quốc gia
Cúc Phương is a famous national park.
Cúc Phương là một vườn quốc gia nổi tiếng.
Chi tiết Khu bảo tồn thiên nhiên rất lớn của cả nước.
|
— |
|
/ˌhæv ə ˈpɪknɪk/
|
phr. |
đi dã ngoại (ăn ngoài trời)
Let's have a picnic in the park.
Mình đi dã ngoại ở công viên nhé.
Chi tiết Mang đồ ăn thức uống ra ngoài trời để ăn.
|
— |
|
/ˌɡəʊ ˈwɔːkɪŋ/
|
phr. |
đi bộ đường dài (dã ngoại)
We go walking in the mountains.
Chúng tôi đi bộ đường dài trên núi.
Chi tiếtĐồng nghĩago hiking
Cấu trúc “go + V-ing” cho hoạt động: go walking, go swimming, go fishing...
|
— |
|
/ɡəʊ ˈskiːɪŋ/
|
phr. |
đi trượt tuyết
My uncle goes skiing in Japan every year.
Chú tôi đi trượt tuyết ở Nhật mỗi năm.
Chi tiết "ski" đọc là /skiː/; thêm -ing thành "skiing".
|
— |
|
/ˌsmɔːl ˈtaʊn/
|
n. |
thị trấn nhỏ
About 6,000 people live in this small town.
Khoảng 6.000 người sống ở thị trấn nhỏ này.
Chi tiết Lớn hơn làng (village), nhỏ hơn thành phố (city).
|
— |
Đang tải...