Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 14 · Jobs (Nghề nghiệp)

22 từ vựng A1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · The family (Gia đình) 22 từ 2. Unit 2 · Birth, marriage and death (Sinh, cưới, tang) 24 từ 3. Unit 3 · Parts of the body (Các bộ phận cơ thể) 28 từ 4. Unit 4 · Clothes (Quần áo) 30 từ 5. Unit 5 · Describing people (Miêu tả người) 25 từ 6. Unit 6 · Health and illness (Sức khỏe và bệnh tật) 25 từ 7. Unit 7 · Feelings (Cảm xúc) 22 từ 8. Unit 8 · Conversations 1: Greetings and wishes (Hội thoại 1: Chào hỏi và lời chúc) 23 từ 9. Unit 9 · Conversations 2: Useful words and expressions (Hội thoại 2: Từ và cách nói hữu ích) 21 từ 10. Unit 10 · Food and drink (Đồ ăn và thức uống) 38 từ 11. Unit 11 · In the kitchen (Trong bếp) 31 từ 12. Unit 12 · In the bedroom and bathroom (Phòng ngủ và phòng tắm) 33 từ 13. Unit 13 · In the living room (Phòng khách) 27 từ 14. Unit 14 · Jobs (Nghề nghiệp) 22 từ 15. Unit 15 · At school and university (Ở trường học và đại học) 30 từ 16. Unit 16 · Communications (Liên lạc) 31 từ 17. Unit 17 · Your phone (Điện thoại của bạn) 23 từ 18. Unit 18 · Holidays (Kỳ nghỉ) 26 từ 19. Unit 19 · Shops and shopping (Cửa hàng và mua sắm) 26 từ 20. Unit 20 · Online shopping (Mua sắm trực tuyến) 24 từ 21. Unit 21 · In a hotel (Trong khách sạn) 24 từ 22. Unit 22 · Eating out (Ăn ngoài) 29 từ 23. Unit 23 · Sports (Thể thao) 28 từ 24. Unit 24 · Cinema (Rạp chiếu phim) 23 từ 25. Unit 25 · Free time at home (Thời gian rảnh ở nhà) 24 từ 26. Unit 26 · Music and musical instruments (Âm nhạc và nhạc cụ) 27 từ 27. Unit 27 · Countries and nationalities (Quốc gia và quốc tịch) 26 từ 28. Unit 28 · Weather (Thời tiết) 28 từ 29. Unit 29 · In the town (Trong thị trấn) 28 từ 30. Unit 30 · In the countryside (Ở miền quê) 24 từ 31. Unit 31 · Animals (Động vật) 28 từ 32. Unit 32 · Travelling (Du lịch, đi lại) 31 từ 33. Unit 33 · UK culture (Văn hóa Anh) 29 từ 34. Unit 34 · Crime (Tội phạm) 33 từ 35. Unit 35 · The media (Truyền thông) 26 từ 36. Unit 36 · Problems at home and work (Vấn đề ở nhà và nơi làm việc) 22 từ 37. Unit 37 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 20 từ 38. Unit 38 · Have / had / had (Động từ Have) 28 từ 39. Unit 39 · Go / went / gone (Động từ Go) 20 từ 40. Unit 40 · Do / did / done (Động từ Do) 17 từ 41. Unit 41 · Make / made / made (Động từ Make) 18 từ 42. Unit 42 · Come / came / come (Động từ Come) 13 từ 43. Unit 43 · Take / took / taken (Động từ Take) 24 từ 44. Unit 44 · Bring / brought / brought (Động từ Bring) 20 từ 45. Unit 45 · Get / got / got (Động từ Get) 26 từ 46. Unit 46 · Phrasal verbs (Cụm động từ) 12 từ 47. Unit 47 · Everyday things (Việc thường ngày) 20 từ 48. Unit 48 · Talking (Nói chuyện) 20 từ 49. Unit 49 · Moving (Di chuyển) 20 từ 50. Unit 50 · Conjunctions and connecting words (Liên từ và từ nối) 15 từ 51. Unit 51 · Days, months, seasons (Ngày, tháng, mùa) 28 từ 52. Unit 52 · Time words (Từ chỉ thời gian) 27 từ 53. Unit 53 · Places (Nơi chốn) 22 từ 54. Unit 54 · Manner (Cách thức) 21 từ 55. Unit 55 · Common uncountable nouns (Danh từ không đếm được thông dụng) 21 từ 56. Unit 56 · Common adjectives: Good and bad things (Tính từ thông dụng: tốt và xấu) 13 từ 57. Unit 57 · Words and prepositions (Từ và giới từ) 21 từ 58. Unit 58 · Prefixes (Tiền tố) 13 từ 59. Unit 59 · Suffixes (Hậu tố) 15 từ 60. Unit 60 · Words you may confuse (Từ dễ nhầm lẫn) 20 từ
Danh sách từ vựng  22 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈdɒktə/
n.
bác sĩ
My sister is a doctor at a big hospital.
Chị tôi là bác sĩ ở một bệnh viện lớn.
Chi tiết
The doctor helps sick people.Bác sĩ giúp đỡ những người bị bệnh.
Cụm hay dùngsee a doctorgo to the doctor
“see a doctor” / “go to the doctor” = đi khám bệnh. Viết tắt trước tên: “Dr”.
/ˈtiːtʃə/
n.
giáo viên, thầy/cô giáo
Mr Nam is my English teacher.
Thầy Nam là giáo viên tiếng Anh của tôi.
Chi tiết
A teacher works in a school.Giáo viên làm việc ở trường học.
Họ từteach (v.)teaching (n.)
Từ động từ “teach” (dạy) + đuôi -er (người làm). Nơi làm việc: “school”.
/nɜːs/
n.
y tá, điều dưỡng
The nurse takes care of the patients.
Y tá chăm sóc các bệnh nhân.
Chi tiết
My mother is a nurse in Hanoi.Mẹ tôi là y tá ở Hà Nội.
Làm việc cùng bác sĩ trong bệnh viện, chăm sóc người bệnh.
/məˈkænɪk/
n.
thợ máy, thợ sửa xe
The mechanic is fixing my motorbike.
Người thợ máy đang sửa xe máy của tôi.
Chi tiết
A mechanic repairs cars and engines.Thợ máy sửa chữa ô tô và động cơ.
Trọng âm rơi vào âm thứ hai: me-CHA-nic /məˈkænɪk/.
/ˈsekrətri/
n.
thư ký
The secretary answers the phone in the office.
Người thư ký nghe điện thoại trong văn phòng.
Chi tiết
She works as a secretary for a big company.Cô ấy làm thư ký cho một công ty lớn.
Anh-Anh đọc gọn 3 âm: /ˈsekrətri/. Số nhiều: “secretaries”.
/ˈʃɒp əsɪstənt/
n.
nhân viên bán hàng
The shop assistant helps me find my size.
Nhân viên bán hàng giúp tôi tìm đúng cỡ.
Chi tiết
She is a shop assistant in a clothes shop.Cô ấy là nhân viên bán hàng ở một cửa hàng quần áo.
Anh-Mỹ hay gọi là “sales clerk / salesperson”. Nơi làm việc: “shop”.
/ˈheədresə/
n.
thợ làm tóc, thợ cắt tóc
The hairdresser cuts my hair every month.
Thợ làm tóc cắt tóc cho tôi mỗi tháng.
Chi tiết
A hairdresser works in a beauty salon.Thợ làm tóc làm việc ở tiệm làm đẹp.
hair (tóc) + dresser (người tạo kiểu). Nơi làm việc: “beauty salon / hairdresser’s”.
/ˌendʒɪˈnɪə/
n.
kỹ sư
My brother is an engineer. He builds bridges.
Anh trai tôi là kỹ sư. Anh ấy xây cầu.
Chi tiết
The engineer checks the new machine.Người kỹ sư kiểm tra chiếc máy mới.
Họ từengineering (n.)
Trọng âm ở âm cuối: en-gi-NEER /ˌendʒɪˈnɪə/. Dùng “an engineer” (âm đầu là nguyên âm).
/ˈfɑːmə/
n.
nông dân, người làm nông
The farmer grows rice.
Người nông dân trồng lúa.
Chi tiết
Họ từfarm (n.)
farm + -er = người làm việc ở nông trại.
/pəˈliːs ɒfɪsə/
n.
cảnh sát, công an
The police officer helps people on the street.
Người cảnh sát giúp đỡ mọi người trên đường.
Chi tiết
Ask the police officer for directions.Hỏi đường chú cảnh sát ấy đi.
Từ trung tính về giới, thay cho “policeman/policewoman”. “the police” (lực lượng) luôn số nhiều.
/ˈtræfɪk wɔːdn/
n.
nhân viên kiểm soát đỗ xe
The traffic warden checks the cars on the street.
Nhân viên kiểm soát kiểm tra các xe đỗ trên phố.
Chi tiết
A traffic warden gives tickets for bad parking.Nhân viên kiểm soát phạt các xe đỗ sai chỗ.
Người phụ trách việc đỗ xe trên phố (kiểm tra vé đỗ, phạt xe đỗ sai) — không phải cảnh sát giao thông.
/laɪˈbreəriən/
n.
thủ thư (người quản lý thư viện)
The librarian helps me find a good book.
Người thủ thư giúp tôi tìm một cuốn sách hay.
Chi tiết
A librarian works in a library.Thủ thư làm việc trong thư viện.
Phân biệt: “librarian” = thủ thư (người); “library” = thư viện (nơi).
/ˈbæŋk klɑːk/
n.
nhân viên ngân hàng
The bank clerk counts the money.
Nhân viên ngân hàng đếm tiền.
Chi tiết
A bank clerk helps you open an account.Nhân viên ngân hàng giúp bạn mở tài khoản.
Anh-Anh “clerk” đọc /klɑːk/ (giống “clark”); Anh-Mỹ đọc /klɜːrk/.
/ˈweɪtə/
n.
người phục vụ bàn (nam)
The waiter brings the food to our table.
Người phục vụ mang đồ ăn ra bàn chúng tôi.
Chi tiết
He is a waiter in a small restaurant.Anh ấy làm phục vụ ở một nhà hàng nhỏ.
Họ từwaitress (n., nữ)
Nữ phục vụ là “waitress”. Nơi làm việc: “restaurant”.
/ˈtæksi draɪvə/
n.
tài xế taxi
The taxi driver knows every street in the city.
Bác tài xế taxi thuộc mọi con phố trong thành phố.
Chi tiết
My uncle is a taxi driver in Da Nang.Chú tôi là tài xế taxi ở Đà Nẵng.
Họ từdrive (v.)driver (n.)
taxi + driver (người lái, từ “drive”). Tương tự: “bus driver”, “truck driver”.
/dʒɒb/
n.
công việc, nghề nghiệp
What's your job? I'm a teacher.
Bạn làm nghề gì? Tôi là giáo viên.
Chi tiết
She has an interesting job.Cô ấy có một công việc thú vị.
Cụm hay dùnghave a joba good/interesting job
Đếm được: “a job”, “two jobs”. Hỏi nghề: “What’s your job?” hoặc “What do you do?”.
/wɜːk/
n.
công việc
I have a lot of work today.
Hôm nay tôi có nhiều việc.
Chi tiết
She goes to work by bus.Cô ấy đi làm bằng xe buýt.
Cụm hay dùnga lot of workhard workgo to work
Danh từ KHÔNG đếm được (không “works” khi nói chung, không “a work”). Một việc cụ thể là “a job”. “go to work” không có “the”.
/ˈɒfɪs/
n.
văn phòng
She works in an office near the park.
Cô ấy làm việc trong văn phòng gần công viên.
Chi tiết
There are ten computers in our office.Có mười chiếc máy tính trong văn phòng của chúng tôi.
Cụm hay dùngwork in an officego to the office
Nơi làm việc bàn giấy. Dùng “in an office”.
/ˈfæktri/
n.
nhà máy, xí nghiệp
My dad works in a factory that makes car parts.
Bố tôi làm việc trong nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô.
Chi tiết
The factory makes shoes.Nhà máy này sản xuất giày.
Nơi sản xuất hàng hóa. Số nhiều: “factories”. Dùng “in a factory”.
/ʃɒp/
n.
cửa hàng, cửa tiệm
You can buy things in a shop.
Bạn có thể mua đồ ở cửa hàng.
Chi tiết
Đồng nghĩastore
Cụm hay dùnggo shopping
Tiếng Anh-Mỹ dùng “store”. Đi mua sắm: “go shopping”.
/ˈbjuːti sælɒn/
n.
tiệm làm đẹp, thẩm mỹ viện
She wants to work in a beauty salon as a hairdresser.
Cô ấy muốn làm thợ tóc trong một tiệm làm đẹp.
Chi tiết
The beauty salon is next to the bank.Tiệm làm đẹp ở cạnh ngân hàng.
Nơi làm tóc, làm móng, chăm sóc da. “beauty” /ˈbjuːti/ = vẻ đẹp.
/ˈhɒspɪtl/
n.
bệnh viện
I'd like to work in a children's hospital.
Tôi muốn làm việc ở một bệnh viện nhi.
Chi tiết
Doctors and nurses work in a hospital.Bác sĩ và y tá làm việc trong bệnh viện.
Cụm hay dùngin hospitalgo to hospital
Anh-Anh: bệnh nhân “in hospital” (không “the”); Anh-Mỹ: “in the hospital”.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...