Từ vựng A2

Chủ đề Ở trường học và đại học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

modern languages

/ˌmɒdn ˈlæŋɡwɪdʒɪz/ A2

Nghĩa

môn ngoại ngữ (các thứ tiếng hiện đại) n.

Định nghĩa · Subjects that include current languages.

“French and Spanish are modern languages.”Tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha là các ngoại ngữ hiện đại.

“She studies modern languages at university.”Cô ấy học ngành ngoại ngữ ở đại học.

Ghi chú · Chỉ nhóm ngoại ngữ đang dùng ngày nay (Pháp, Đức, Tây Ban Nha...), khác “tiếng Latin” cổ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...