Từ vựng A2

Chủ đề Ở trường học và đại học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

whiteboard

/ˈwaɪtbɔːd/ A2

Nghĩa

bảng trắng (viết bút lông) n.

Định nghĩa · A smooth surface for writing with markers.

“She draws a map on the whiteboard.”Cô ấy vẽ một bản đồ lên bảng trắng.

“The whiteboard is clean now.”Bây giờ bảng trắng đã sạch.

Ghi chú · white (trắng) + board (bảng). Viết bằng “board pen”, xóa bằng “board rubber”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...