Kho từ › Ở trường học và đại học › whiteboard

whiteboard

A2 n. 📁 Ở trường học và đại học EVU-EL
bảng trắng (viết bút lông)
UK /ˈwaɪtbɔːd/ · US /ˈwaɪtbɔːd/
She draws a map on the whiteboard.
→ Cô ấy vẽ một bản đồ lên bảng trắng.
The whiteboard is clean now.→ Bây giờ bảng trắng đã sạch.
white (trắng) + board (bảng). Viết bằng “board pen”, xóa bằng “board rubber”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...