pencil sharpener
/ˈpensl ʃɑːpnə/ A2
Nghĩa
cái gọt bút chì
n.
Định nghĩa · A tool for sharpening pencils.
“Use the pencil sharpener to sharpen your pencil.”Dùng cái gọt để gọt bút chì cho nhọn.
“Can I use your pencil sharpener?”Cho tôi mượn cái gọt bút chì nhé?
Họ từ
sharp (adj.)sharpen (v.)
Ghi chú · Từ động từ “sharpen” (làm nhọn) + -er (dụng cụ).