Từ vựng A2

Chủ đề Ở trường học và đại học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ruler

/ˈruːlə/ A2

Nghĩa

cái thước kẻ n.

Định nghĩa · A tool for drawing straight lines.

“Draw a straight line with a ruler.”Hãy kẻ một đường thẳng bằng thước.

“My ruler is thirty centimetres long.”Cây thước của tôi dài ba mươi xăng-ti-mét.

Ghi chú · Dùng để đo và kẻ đường thẳng. Cùng gốc “rule” nhưng nghĩa khác (rule = quy tắc).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...