ruler
/ˈruːlə/ A2
Nghĩa
cái thước kẻ
n.
Định nghĩa · A tool for drawing straight lines.
“Draw a straight line with a ruler.”Hãy kẻ một đường thẳng bằng thước.
“My ruler is thirty centimetres long.”Cây thước của tôi dài ba mươi xăng-ti-mét.
Ghi chú · Dùng để đo và kẻ đường thẳng. Cùng gốc “rule” nhưng nghĩa khác (rule = quy tắc).