Kho từ › Ở trường học và đại học › ruler

ruler

A2 n. 📁 Ở trường học và đại học EVU-EL
cái thước kẻ
UK /ˈruːlə/ · US /ˈruːlə/
Draw a straight line with a ruler.
→ Hãy kẻ một đường thẳng bằng thước.
My ruler is thirty centimetres long.→ Cây thước của tôi dài ba mươi xăng-ti-mét.
Dùng để đo và kẻ đường thẳng. Cùng gốc “rule” nhưng nghĩa khác (rule = quy tắc).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...