Kho từ › Ở trường học và đại học › textbook

textbook

A2 n. 📁 Ở trường học và đại học EVU-EL
sách giáo khoa
UK /ˈtekstbʊk/ · US /ˈtekstbʊk/
Open your textbook at page ten.
→ Hãy mở sách giáo khoa trang mười.
We read a story in the English textbook.→ Chúng tôi đọc một câu chuyện trong sách giáo khoa tiếng Anh.
text (bài, chữ) + book (sách). Sách dạy một môn học cụ thể.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...