Kho từ › Liên lạc › memory stick

memory stick

A2 n. 📁 Liên lạc EVU-EL
USB (thẻ nhớ cắm để lưu dữ liệu)
UK /ˈmeməri stɪk/ · US /ˈmeməri stɪk/
I saved my photos on a memory stick.
→ Tôi đã lưu ảnh vào một chiếc USB.
Đồng nghĩa
USB stickflash drive
Người Việt quen gọi “USB”. Tiếng Anh còn gọi “USB stick” hay “flash drive”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...