Kho từ › Liên lạc › online

online

A2 adv. 📁 Liên lạc EVU-EL
trên mạng; trực tuyến
UK /ˌɒnˈlaɪn/ · US /ˌɒnˈlaɪn/
I buy books online because it is cheaper.
→ Tôi mua sách trên mạng vì rẻ hơn.
Be careful what you share online.→ Hãy cẩn thận với những gì bạn chia sẻ trên mạng.
Collocations
shop onlinego online
Vừa là trạng từ (work online) vừa là tính từ (an online shop). Trái nghĩa: “offline”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...