Kho từ › Liên lạc › telephone

telephone

A2 n. 📁 Liên lạc EVU-EL
điện thoại (đặc biệt loại cố định)
UK /ˈtelɪfəʊn/ · US /ˈtelɪfəʊn/
There is an old telephone in the hall.
→ Có một chiếc điện thoại cũ ở sảnh.
Đồng nghĩa
phone
Họ từ
phone (n./v.)telephone (v.)
Nói ngày thường thường rút gọn thành “phone”. “telephone” nghe trang trọng hơn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...