Kho từ › Rạp chiếu phim › play

play

A2 v. 📁 Rạp chiếu phim EVU-EL
đóng vai (một nhân vật trong phim)
UK /pleɪ/ · US /pleɪ/
A young actor played the boy in the film.
→ Một diễn viên trẻ đã đóng vai cậu bé trong phim.
Collocations
play a roleplay a character
Ở chủ đề phim, “play” = đóng vai. Quá khứ: “played”. “play the part of…” = thủ vai…

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...