Từ vựng A2

Chủ đề Rạp chiếu phim · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

action film

/ˈækʃn fɪlm/ A2

Nghĩa

phim hành động n.

Định nghĩa · A movie with exciting and fast action scenes.

“The best action film I have seen had lots of car chases.”Bộ phim hành động hay nhất tôi từng xem có rất nhiều pha rượt xe.

Ghi chú · Phim nhiều cảnh đánh nhau, rượt đuổi, cháy nổ. Anh-Mỹ: “action movie”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...