| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/fɪlm/
|
n. |
bộ phim
Let's watch a film tonight.
Tối nay mình xem một bộ phim đi.
Chi tiếtIt was a film with a famous actor.Đó là một bộ phim có một diễn viên nổi tiếng.
Đồng nghĩamovie
Anh-Anh dùng “film”; Anh-Mỹ dùng “movie”. Nói phim có ai đóng: “a film with + tên”.
|
— |
|
/ˈsɪnəmə/
|
n. |
rạp chiếu phim
There is a new cinema in the shopping centre.
Có một rạp chiếu phim mới trong trung tâm mua sắm.
Chi tiếtCụm hay dùnggo to the cinemaat the cinema
Anh-Anh “cinema”; Anh-Mỹ “movie theater”. Luôn có “the”: “go to the cinema” (KHÔNG “go to cinema”).
|
— |
|
/ˈwestən/
|
n. |
phim cao bồi (miền Tây nước Mỹ)
My grandfather loves old westerns with cowboys.
Ông tôi rất thích những bộ phim cao bồi cũ.
Chi tiết Phim về cao bồi (cowboy) và miền Tây nước Mỹ thời xưa. Viết thường khi chỉ thể loại phim.
|
— |
|
/kɑːˈtuːn/
|
n. |
phim hoạt hình
Children love cartoons on Sunday morning.
Trẻ em thích phim hoạt hình vào sáng Chủ nhật.
Chi tiết Phim hoạt hình. Cũng nghĩa "tranh biếm họa" trên báo.
|
— |
|
/ˈhɒrə fɪlm/
|
n. |
phim kinh dị
I can't sleep after a horror film.
Tôi không ngủ được sau khi xem phim kinh dị.
Chi tiết Phim làm người xem sợ hãi (ma, quái vật...). Anh-Mỹ: “horror movie”.
|
— |
|
/ˈkɒmədi/
|
n. |
phim hài, hài kịch
We watched a funny comedy and laughed a lot.
Chúng tôi xem một bộ phim hài vui và cười rất nhiều.
Chi tiếtCụm hay dùnga romantic comedy
Phim vui, gây cười. Ghép: “romantic comedy” = phim hài lãng mạn.
|
— |
|
/ˈθrɪlə/
|
n. |
phim giật gân, phim hồi hộp
The thriller was so exciting that I could not stop watching.
Bộ phim giật gân hấp dẫn đến mức tôi không thể ngừng xem.
Chi tiết Phim căng thẳng, hồi hộp (thường có tội phạm, truy đuổi). Bắt đầu bằng âm /θ/ (đặt lưỡi giữa hai hàm răng).
|
— |
|
/ˈækʃn fɪlm/
|
n. |
phim hành động
The best action film I have seen had lots of car chases.
Bộ phim hành động hay nhất tôi từng xem có rất nhiều pha rượt xe.
Chi tiết Phim nhiều cảnh đánh nhau, rượt đuổi, cháy nổ. Anh-Mỹ: “action movie”.
|
— |
|
/ˌsaɪəns ˈfɪkʃn fɪlm/
|
n. |
phim khoa học viễn tưởng
I like science fiction films about space and robots.
Tôi thích phim khoa học viễn tưởng về vũ trụ và người máy.
Chi tiếtĐồng nghĩasci-fi film
Nói gọn là “sci-fi”. Phim về tương lai, người ngoài hành tinh, công nghệ...
|
— |
|
/ˈmjuːzɪkl/
|
adj. |
thuộc về âm nhạc
That shop sells musical instruments.
Cửa hàng đó bán nhạc cụ.
Chi tiết Nói “musical instrument” (nhạc cụ), KHÔNG nói “music instrument”.
|
— |
|
/rəʊˌmæntɪk ˈkɒmədi/
|
n. |
phim hài lãng mạn
She likes a romantic comedy for the weekend.
Cô ấy thích xem phim hài lãng mạn vào cuối tuần.
Chi tiếtĐồng nghĩarom-com
Nói gọn thân mật là “rom-com”. Phim vừa hài vừa có chuyện tình yêu.
|
— |
|
/ˈfɪlm stɑː/
|
n. |
ngôi sao điện ảnh, diễn viên nổi tiếng
She dreams of becoming a film star one day.
Cô ấy mơ một ngày nào đó trở thành ngôi sao điện ảnh.
Chi tiếtĐồng nghĩamovie star
Diễn viên rất nổi tiếng. Anh-Mỹ: “movie star”.
|
— |
|
/dəˈrektə/
|
n. |
đạo diễn
I like films by that Korean director.
Tôi thích những bộ phim của vị đạo diễn Hàn Quốc đó.
Chi tiếtHọ từdirect (v.) = đạo diễndirection (n.)
Người chỉ đạo, dẫn dắt việc làm phim. Động từ: “direct a film”.
|
— |
|
/pleɪ/
|
v. |
đóng vai (một nhân vật trong phim)
A young actor played the boy in the film.
Một diễn viên trẻ đã đóng vai cậu bé trong phim.
Chi tiếtCụm hay dùngplay a roleplay a character
Ở chủ đề phim, “play” = đóng vai. Quá khứ: “played”. “play the part of…” = thủ vai…
|
— |
|
/bi ˈɪn/
|
phr. |
đóng (góp mặt) trong một bộ phim
She was in a famous action film last year.
Cô ấy đã đóng trong một bộ phim hành động nổi tiếng năm ngoái.
Chi tiết Nói một diễn viên có mặt/tham gia phim: “be in a film”. So sánh: “a film with + tên diễn viên”.
|
— |
|
/siː/
|
v. |
xem (phim); thấy, gặp
Did you see the new film about Ha Long Bay?
Bạn đã xem bộ phim mới về Vịnh Hạ Long chưa?
Chi tiếtĐồng nghĩawatch (khi nói về phim)
Với phim, “see a film” và “watch a film” đều đúng. Nhưng TV thì chỉ “watch TV”. Chia bất quy tắc: see – saw – seen.
|
— |
|
/wɒtʃ/
|
v. |
xem (TV, phim)
I watch TV with my family every evening.
Tôi xem TV với gia đình mỗi tối.
Chi tiếtWe watch a film on the laptop at the weekend.Cuối tuần chúng tôi xem phim trên máy tính xách tay.
Đồng nghĩasee (khi nói về phim)
Cụm hay dùngwatch TVwatch a filmwatch a DVD
Nói “watch TV”, KHÔNG nói “see TV”. Với phim thì “watch a film” hoặc “see a film” đều đúng.
|
— |
|
/lʌv/
|
v. |
rất thích, mê (một bộ phim)
I loved that film — it was wonderful!
Tôi mê bộ phim đó lắm — nó tuyệt vời!
Chi tiếtĐồng nghĩaenjoy
Mạnh hơn “like”. Nói cảm nghĩ về phim đã xem: “I loved it.” / “I enjoyed it.”.
|
— |
|
/ɪnˈdʒɔɪ/
|
v. |
thấy thích, thưởng thức
Did you enjoy the film?
Bạn có thấy bộ phim hay không?
Chi tiếtCụm hay dùngenjoy a filmenjoy watching
Theo sau là danh từ hoặc V-ing: “enjoy watching films” (KHÔNG “enjoy to watch”).
|
— |
|
/ˈbɔːrɪŋ/
|
adj. |
chán, nhàm chán
The film was long and boring.
Bộ phim vừa dài vừa chán.
Chi tiếtĐồng nghĩadull
“boring” tả sự vật gây chán (phim, sách); “bored” tả người cảm thấy chán. Trái nghĩa: “interesting”.
|
— |
|
/ɒn ˌtiː ˈviː/
|
phr. |
trên TV, trên truyền hình
I saw that film on TV last night.
Tôi đã xem bộ phim đó trên TV tối qua.
Chi tiếtCụm hay dùngon TVon the news
Dùng giới từ “on”: “on TV” (KHÔNG “in TV”). “TV” viết tắt của “television”.
|
— |
|
/ˌɡəʊ tə ðə ˈsɪnəmə/
|
phr. |
đi xem phim (ở rạp)
We go to the cinema every weekend.
Chúng tôi đi xem phim ở rạp vào mỗi cuối tuần.
Chi tiết Common mistake: nói “go to THE cinema” (KHÔNG “go to cinema”). Luôn có mạo từ “the”.
|
— |
|
/ˌwɒts ˈɒn/
|
phr. |
đang chiếu (phim) gì…?
What's on at the cinema this week?
Tuần này rạp đang chiếu phim gì thế?
Chi tiết Common mistake: “What’s on AT the cinema?” (KHÔNG “on the cinema”). Hỏi phim/chương trình đang chiếu.
|
— |
Đang tải...