Kho từ › Rạp chiếu phim › thriller

thriller

A2 n. 📁 Rạp chiếu phim EVU-EL
phim giật gân, phim hồi hộp
UK /ˈθrɪlə/ · US /ˈθrɪlə/
The thriller was so exciting that I could not stop watching.
→ Bộ phim giật gân hấp dẫn đến mức tôi không thể ngừng xem.
Phim căng thẳng, hồi hộp (thường có tội phạm, truy đuổi). Bắt đầu bằng âm /θ/ (đặt lưỡi giữa hai hàm răng).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...