Từ vựng A2

Chủ đề Rạp chiếu phim · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thriller

/ˈθrɪlə/ A2

Nghĩa

phim giật gân, phim hồi hộp n.

Định nghĩa · A film that is exciting and full of suspense.

“The thriller was so exciting that I could not stop watching.”Bộ phim giật gân hấp dẫn đến mức tôi không thể ngừng xem.

Ghi chú · Phim căng thẳng, hồi hộp (thường có tội phạm, truy đuổi). Bắt đầu bằng âm /θ/ (đặt lưỡi giữa hai hàm răng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...