Kho từ › Rạp chiếu phim › director

director

A2 n. 📁 Rạp chiếu phim EVU-EL
đạo diễn
UK /dəˈrektə/ · US /dəˈrektə/
I like films by that Korean director.
→ Tôi thích những bộ phim của vị đạo diễn Hàn Quốc đó.
Họ từ
direct (v.) = đạo diễndirection (n.)
Người chỉ đạo, dẫn dắt việc làm phim. Động từ: “direct a film”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...