programme
Nghĩa
Định nghĩa · A scheduled show on television or radio.
“My favourite programme starts at nine.”Chương trình yêu thích của tôi bắt đầu lúc chín giờ.
Ghi chú · Anh-Anh viết "programme", Anh-Mỹ viết "program".
Từ vựng A2
Chủ đề Truyền thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A scheduled show on television or radio.
“My favourite programme starts at nine.”Chương trình yêu thích của tôi bắt đầu lúc chín giờ.
Ghi chú · Anh-Anh viết "programme", Anh-Mỹ viết "program".
Đang tải...