Từ vựng A2

Chủ đề Truyền thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

programme

/ˈprəʊɡræm/ A2

Nghĩa

chương trình (TV / đài) n.

Định nghĩa · A scheduled show on television or radio.

“My favourite programme starts at nine.”Chương trình yêu thích của tôi bắt đầu lúc chín giờ.

Ghi chú · Anh-Anh viết "programme", Anh-Mỹ viết "program".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...