Kho từ › Truyền thông › programme

programme

A2 n. 📁 Truyền thông EVU-EL
chương trình (TV / đài)
UK /ˈprəʊɡræm/ · US /ˈprəʊɡræm/
My favourite programme starts at nine.
→ Chương trình yêu thích của tôi bắt đầu lúc chín giờ.
Anh-Anh viết "programme", Anh-Mỹ viết "program".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...