Kho từ › Truyền thông › newspaper

newspaper

A2 n. 📁 Truyền thông EVU-EL
báo, tờ báo
UK /ˈnjuːzpeɪpə/ · US /ˈnjuːzpeɪpə/
My grandfather reads a newspaper with his coffee.
→ Ông tôi đọc báo cùng ly cà phê.
morning/evening (news)paper = báo buổi sáng/chiều.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...