| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈmiːdiə/
|
n. |
giới truyền thông, các phương tiện truyền thông
The media told the story on every channel.
Giới truyền thông đưa tin này trên mọi kênh.
Chi tiếtYoung people get news from social media today.Ngày nay giới trẻ lấy tin từ mạng xã hội.
media = các phương tiện truyền thông (TV, báo, đài, mạng...). Vốn là số nhiều của "medium".
|
— |
|
/njuːz/
|
n. |
tin tức
I have some good news for you.
Tôi có tin tốt cho bạn đây.
Chi tiếtThe news today is very sad.Tin tức hôm nay thật buồn.
Cụm hay dùnggood newsbad newswatch the news
Có đuôi “s” nhưng KHÔNG đếm được và đi với động từ SỐ ÍT: “the news is”, KHÔNG “the news are”. Một tin: “a piece of news”.
|
— |
|
/ˈprəʊɡræm/
|
n. |
chương trình (TV / đài)
My favourite programme starts at nine.
Chương trình yêu thích của tôi bắt đầu lúc chín giờ.
Chi tiết Anh-Anh viết "programme", Anh-Mỹ viết "program".
|
— |
|
/ˈsəʊp ˌɒprə/
|
n. |
phim truyền hình dài tập (về đời sống)
My grandmother watches a soap opera every afternoon.
Bà tôi xem phim truyền hình dài tập mỗi chiều.
Chi tiết Phim nhiều tập về cuộc sống nhân vật. Gọi tắt là "a soap".
|
— |
|
/ˈneɪtʃə ˌprəʊɡræm/
|
n. |
chương trình về thiên nhiên
The nature programme showed birds in the forest.
Chương trình thiên nhiên chiếu cảnh chim trong rừng.
Chi tiết Chương trình về động vật, cây cỏ, thiên nhiên.
|
— |
|
/ˌdɒkjuˈmentri/
|
n. |
phim tài liệu
We watched a documentary about the ocean.
Chúng tôi xem một bộ phim tài liệu về đại dương.
Chi tiết Phim/chương trình về sự việc, vấn đề có thật.
|
— |
|
/ˈtɔːk ʃəʊ/
|
n. |
chương trình trò chuyện, tọa đàm
A famous singer was a guest on the talk show.
Một ca sĩ nổi tiếng làm khách mời trong talk show.
Chi tiết Chương trình có người dẫn trò chuyện với khách mời.
|
— |
|
/kɑːˈtuːn/
|
n. |
phim hoạt hình
Children love cartoons on Sunday morning.
Trẻ em thích phim hoạt hình vào sáng Chủ nhật.
Chi tiết Phim hoạt hình. Cũng nghĩa "tranh biếm họa" trên báo.
|
— |
|
/riˌæləti ˌtiːˈviː/
|
n. |
truyền hình thực tế
Reality TV shows real people, not actors.
Truyền hình thực tế quay người thật, không phải diễn viên.
Chi tiết Chương trình quay đời sống người thật (thi thố, sinh hoạt...).
|
— |
|
/ˈspɔːts ˌprəʊɡræm/
|
n. |
chương trình thể thao
My dad never misses a sports programme.
Bố tôi không bao giờ bỏ lỡ chương trình thể thao.
Chi tiết Chương trình về thể thao (bóng đá, tin thể thao...).
|
— |
|
/ˈnjuːzpeɪpə/
|
n. |
báo, tờ báo
My grandfather reads a newspaper with his coffee.
Ông tôi đọc báo cùng ly cà phê.
Chi tiết morning/evening (news)paper = báo buổi sáng/chiều.
|
— |
|
/ˌmæɡəˈziːn/
|
n. |
tạp chí
She bought a cooking magazine at the shop.
Cô ấy mua một cuốn tạp chí nấu ăn ở cửa hàng.
Chi tiết Trọng âm rơi vào âm cuối: /ˌmæɡəˈziːn/.
|
— |
|
/ˈwɪmɪnz ˌmæɡəziːn/
|
n. |
tạp chí phụ nữ
This women's magazine has tips on fashion and health.
Tạp chí phụ nữ này có mẹo về thời trang và sức khỏe.
Chi tiết women = số nhiều của woman; đọc là /ˈwɪmɪn/.
|
— |
|
/ˈnjuːz ˌmæɡəziːn/
|
n. |
tạp chí tin tức
A news magazine comes out once a week.
Tạp chí tin tức ra mỗi tuần một số.
Chi tiết Tạp chí tổng hợp tin tức, thời sự.
|
— |
|
/ədˈvɜːtɪsmənt/
|
n. |
quảng cáo
There is a big advertisement for phones on that wall.
Có một quảng cáo điện thoại lớn trên bức tường kia.
Chi tiếtI saw an advert for a new coffee shop online.Tôi thấy một quảng cáo về quán cà phê mới trên mạng.
Đồng nghĩaadvertadcommercial
Viết tắt: "advert" (Anh) / "ad" (Mỹ). Quảng cáo trên TV thường gọi là a commercial.
|
— |
|
/ˈspɔːts ˌmæɡəziːn/
|
n. |
tạp chí thể thao
He keeps every sports magazine on his shelf.
Anh ấy giữ mọi cuốn tạp chí thể thao trên giá sách.
Chi tiết Tạp chí về thể thao.
|
— |
|
/kəmˈpjuːtə ˌmæɡəziːn/
|
n. |
tạp chí máy tính
The computer magazine reviews new laptops.
Tạp chí máy tính đánh giá các laptop mới.
Chi tiết Tạp chí về máy tính, công nghệ.
|
— |
|
/ˈtiːneɪdʒ ˌmæɡəziːn/
|
n. |
tạp chí tuổi teen
Teenage magazines often write about music and school.
Tạp chí tuổi teen thường viết về âm nhạc và trường học.
Chi tiết Tạp chí cho lứa tuổi thiếu niên (teenager).
|
— |
|
/ˈɪntəvjuː/
|
n. |
cuộc phỏng vấn
The show had an interview with a young writer.
Chương trình có một cuộc phỏng vấn nhà văn trẻ.
Chi tiếtShe has a job interview tomorrow morning.Cô ấy có buổi phỏng vấn xin việc vào sáng mai.
an interview WITH somebody. Cũng là động từ: to interview.
|
— |
|
/rɪˈpɔːtə/
|
n. |
phóng viên
A reporter asked the players many questions.
Một phóng viên hỏi các cầu thủ nhiều câu.
Chi tiết Người đi lấy tin tại chỗ và tường thuật.
|
— |
|
/ˈdʒɜːnəlɪst/
|
n. |
nhà báo
The journalist writes one article every day.
Nhà báo viết một bài mỗi ngày.
Chi tiết Người viết bài cho báo/tạp chí. Nghề báo: journalism.
|
— |
|
/ˌriːd ˈnjuːzpeɪpəz/
|
phr. |
đọc báo
I like to read newspapers before work.
Tôi thích đọc báo trước giờ làm.
Chi tiết read/read/read (hiện tại đọc /riːd/, quá khứ đọc /red/).
|
— |
|
/ˌwɒtʃ ˌtiːˈviː ˌɒnˈlaɪn/
|
phr. |
xem TV trực tuyến
Now we can watch TV online on a phone.
Giờ đây ta có thể xem TV trực tuyến trên điện thoại.
Chi tiết online = trực tuyến (qua Internet).
|
— |
|
/ˌfeɪvərɪt ˌtiːˈviː ˌprəʊɡræm/
|
phr. |
chương trình TV yêu thích
My favourite TV programme is a quiz show.
Chương trình TV yêu thích của tôi là một gameshow đố vui.
Chi tiết Anh-Anh "favourite", Anh-Mỹ "favorite".
|
— |
|
/ˌwɒts ɒn ˌtiːˈviː/
|
phr. |
có gì (đang / sẽ chiếu) trên TV
Let me check what's on TV this evening.
Để tôi xem tối nay có gì trên TV.
Chi tiết "on" = đang phát. "What's on TV tonight?" = Tối nay chiếu gì trên TV?
|
— |
|
/ˌtʃeɪndʒ ðə ˈtʃænl/
|
phr. |
chuyển kênh, đổi kênh
Please change the channel; I don't like this film.
Làm ơn chuyển kênh đi; tôi không thích phim này.
Chi tiết channel = kênh truyền hình.
|
— |
Đang tải...