Kho từ › Âm nhạc và nhạc cụ › music lesson

music lesson

A2 n. 📁 Âm nhạc và nhạc cụ EVU-EL
buổi học nhạc
UK /ˈmjuːzɪk ˌlesn/ · US /ˈmjuːzɪk ˌlesn/
I have piano lessons on Saturday mornings.
→ Tôi học piano vào sáng thứ Bảy.
Collocations
have piano lessonstake music lessons
Nói “have piano/music lessons” = theo học một nhạc cụ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...