Từ vựng A2

Chủ đề Âm nhạc và nhạc cụ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

violinist

/ˌvaɪəˈlɪnɪst/ A2

Nghĩa

nghệ sĩ vĩ cầm n.

Định nghĩa · A musician who plays the violin.

“He is an excellent violinist.”Anh ấy là một nghệ sĩ vĩ cầm xuất sắc.

Ghi chú · Ghép violin + ist. Trọng âm: vio-LIN-ist.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...