violinist
Nghĩa
Định nghĩa · A musician who plays the violin.
“He is an excellent violinist.”Anh ấy là một nghệ sĩ vĩ cầm xuất sắc.
Ghi chú · Ghép violin + ist. Trọng âm: vio-LIN-ist.
Từ vựng A2
Chủ đề Âm nhạc và nhạc cụ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A musician who plays the violin.
“He is an excellent violinist.”Anh ấy là một nghệ sĩ vĩ cầm xuất sắc.
Ghi chú · Ghép violin + ist. Trọng âm: vio-LIN-ist.
Đang tải...