Kho từ › Âm nhạc và nhạc cụ › folk music

folk music

A2 n. 📁 Âm nhạc và nhạc cụ EVU-EL
nhạc dân gian
UK /ˈfəʊk ˌmjuːzɪk/ · US /ˈfəʊk ˌmjuːzɪk/
I like Vietnamese folk music.
→ Tôi thích nhạc dân gian Việt Nam.
Chữ “l” trong “folk” là âm câm: /fəʊk/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...