Kho từ › Âm nhạc và nhạc cụ › jazz

jazz

A2 n. 📁 Âm nhạc và nhạc cụ EVU-EL
nhạc jazz
UK /dʒæz/ · US /dʒæz/
There is live jazz at that café on Fridays.
→ Quán cà phê đó có nhạc jazz chơi trực tiếp vào thứ Sáu.
Danh từ không đếm được.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...