Kho từ › Âm nhạc và nhạc cụ › song

song

A2 n. 📁 Âm nhạc và nhạc cụ EVU-EL
bài hát
UK /sɒŋ/ · US /sɒŋ/
I downloaded some new songs yesterday.
→ Hôm qua tôi tải vài bài hát mới.
Họ từ
sing (v.) = hátsinger (n.) = ca sĩ
Một bản nhạc có lời gọi là “a song”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...