Kho từ › Âm nhạc và nhạc cụ › can't stand

can't stand

A2 phr. 📁 Âm nhạc và nhạc cụ EVU-EL
không thể chịu được, rất ghét
UK /ˌkɑːnt ˈstænd/ · US /ˌkɑːnt ˈstænd/
I can't stand loud music in the morning.
→ Tôi không chịu nổi nhạc to vào buổi sáng.
Đồng nghĩa
hate
Sau “can't stand” dùng danh từ hoặc V-ing: I can't stand waiting.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...