Kho từ › Trong thị trấn › train station

train station

A2 n. 📁 Trong thị trấn EVU-EL
ga tàu, nhà ga
UK /ˈtreɪn ˌsteɪʃn/ · US /ˈtreɪn ˌsteɪʃn/
I get the train at the train station.
→ Tôi bắt tàu ở nhà ga.
Đồng nghĩa
railway station
Collocations
get a train
Cũng gọi là “railway station”. “get a train” = đi/bắt tàu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...