bus station
Nghĩa
Định nghĩa · A place where buses pick up and drop off passengers.
“We wait for the bus at the bus station.”Chúng tôi chờ xe buýt ở bến xe.
Ghi chú · “get a bus” = bắt/đi xe buýt. Chỗ đợi một tuyến gọi là “bus stop” (trạm xe buýt).
Từ vựng A2
Chủ đề Trong thị trấn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A place where buses pick up and drop off passengers.
“We wait for the bus at the bus station.”Chúng tôi chờ xe buýt ở bến xe.
Ghi chú · “get a bus” = bắt/đi xe buýt. Chỗ đợi một tuyến gọi là “bus stop” (trạm xe buýt).
Đang tải...