Từ vựng A2

Chủ đề Trong thị trấn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

no smoking

/ˌnəʊ ˈsməʊkɪŋ/ A2

Nghĩa

cấm hút thuốc phr.

Định nghĩa · A rule that does not allow smoking.

“This is a no smoking area.”Đây là khu vực cấm hút thuốc.

Ghi chú · Biển báo thường thấy ở nơi công cộng, nhà hàng, bệnh viện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...