field
Nghĩa
Định nghĩa · An open area of land used for farming.
“The farmer works in the fields.”Người nông dân làm việc ngoài đồng.
Ghi chú · Đất trồng trọt hoặc cho thú ăn cỏ. Ruộng lúa: “rice field”.
Từ vựng A2
Chủ đề Ở miền quê · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · An open area of land used for farming.
“The farmer works in the fields.”Người nông dân làm việc ngoài đồng.
Ghi chú · Đất trồng trọt hoặc cho thú ăn cỏ. Ruộng lúa: “rice field”.
Đang tải...