Từ vựng A2

Chủ đề Ở miền quê · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

field

/fiːld/ A2

Nghĩa

cánh đồng, ruộng n.

Định nghĩa · An open area of land used for farming.

“The farmer works in the fields.”Người nông dân làm việc ngoài đồng.

Cụm hay dùng rice field

Ghi chú · Đất trồng trọt hoặc cho thú ăn cỏ. Ruộng lúa: “rice field”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...