Kho từ › Ở miền quê › field

field

A2 n. 📁 Ở miền quê EVU-EL
cánh đồng, ruộng
UK /fiːld/ · US /fiːld/
The farmer works in the fields.
→ Người nông dân làm việc ngoài đồng.
Collocations
rice field
Đất trồng trọt hoặc cho thú ăn cỏ. Ruộng lúa: “rice field”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...