Từ vựng A2

Chủ đề Ở miền quê · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nature

/ˈneɪtʃə/ A2

Nghĩa

thiên nhiên, tự nhiên n.

Định nghĩa · Everything in the world not made by people.

“I love nature — trees, birds and flowers.”Tôi yêu thiên nhiên — cây cối, chim chóc và hoa lá.

Họ từ natural (adj.)

Ghi chú · Nói “I love nature” (KHÔNG “the nature”). “nature” không phải một địa điểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...