Kho từ › Ở miền quê › nature

nature

A2 n. 📁 Ở miền quê EVU-EL
thiên nhiên, tự nhiên
UK /ˈneɪtʃə/ · US /ˈneɪtʃə/
I love nature — trees, birds and flowers.
→ Tôi yêu thiên nhiên — cây cối, chim chóc và hoa lá.
Họ từ
natural (adj.)
Nói “I love nature” (KHÔNG “the nature”). “nature” không phải một địa điểm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...