wildlife
Nghĩa
Định nghĩa · Animals living in their natural environment.
“There is a lot of wildlife in the forest.”Trong rừng có nhiều động vật hoang dã.
Ghi chú · Gồm động vật, chim, cá và côn trùng sống trong tự nhiên. Không đếm được.
Từ vựng A2
Chủ đề Ở miền quê · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Animals living in their natural environment.
“There is a lot of wildlife in the forest.”Trong rừng có nhiều động vật hoang dã.
Ghi chú · Gồm động vật, chim, cá và côn trùng sống trong tự nhiên. Không đếm được.
Đang tải...