Kho từ › Ở miền quê › have a picnic

have a picnic

A2 phr. 📁 Ở miền quê EVU-EL
đi dã ngoại (ăn ngoài trời)
UK /ˌhæv ə ˈpɪknɪk/ · US /ˌhæv ə ˈpɪknɪk/
Let's have a picnic in the park.
→ Mình đi dã ngoại ở công viên nhé.
Mang đồ ăn thức uống ra ngoài trời để ăn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...