small town
Nghĩa
Định nghĩa · A town that is not large in size or population.
“About 6,000 people live in this small town.”Khoảng 6.000 người sống ở thị trấn nhỏ này.
Ghi chú · Lớn hơn làng (village), nhỏ hơn thành phố (city).
Từ vựng A2
Chủ đề Ở miền quê · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A town that is not large in size or population.
“About 6,000 people live in this small town.”Khoảng 6.000 người sống ở thị trấn nhỏ này.
Ghi chú · Lớn hơn làng (village), nhỏ hơn thành phố (city).
Đang tải...