Từ vựng A2

Chủ đề Ở miền quê · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

small town

/ˌsmɔːl ˈtaʊn/ A2

Nghĩa

thị trấn nhỏ n.

Định nghĩa · A town that is not large in size or population.

“About 6,000 people live in this small town.”Khoảng 6.000 người sống ở thị trấn nhỏ này.

Ghi chú · Lớn hơn làng (village), nhỏ hơn thành phố (city).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...