Kho từ › Ở miền quê › small town

small town

A2 n. 📁 Ở miền quê EVU-EL
thị trấn nhỏ
UK /ˌsmɔːl ˈtaʊn/ · US /ˌsmɔːl ˈtaʊn/
About 6,000 people live in this small town.
→ Khoảng 6.000 người sống ở thị trấn nhỏ này.
Lớn hơn làng (village), nhỏ hơn thành phố (city).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...